Ống cống bê tông cốt thép rung ép


Ống cống bê tông cốt thép rung ép được sản xuất với thiết bị hiện đại, sản phẩm tạo ra được kiểm soát hoàn toàn tự động từ khâu nạp cốt liệu đến khi ra thành phẩm.

Ống cống bê tông cốt thép rung ép được sử dụng trong các dự án hạ tầng kỹ thuật, dự án thoát nước ở các thành phố, khu công nghiệp, khu dân cư v.v …

ong-cong-be-tong-cot-thep-rung-ep

Ưu điểm

  1. Ống cống bê tông cốt thép rung ép được sản xuất và quản lý trong môi trường nhà máy nên chất lượng đồng đều và ổn định.
  2. Sử dụng bê tông mác 30 MPa cùng với quá trình rung lõi kết hợp xoay ép, lồng thép được hàn hoàn toàn tự động bằng máy MBK nhập từ Cộng Hòa Liên Bang Đức làm cải thiện được kết cấu chịu lực của ống cống và các tính năng ưu việt khác của ống cống:
    • Độ nén chặt của bê tông cao, độ dày cống đồng đều.
    • Tuổi thọ của sản phẩm cao, chịu mài mòn tốt.
    • Khả năng chịu lực và tính đồng nhất của bê tông cao
    • Vị trí lồng thép và khoảng cách cốt thép luôn chính xác
    • Kích thước hình học chuẩn xác, không rò rỉ nước trên thành cống và tại vị trí mối nối.
    • Năng suất tạo sản phẩm nhanh, đáp ứng kịp thời yêu cầu tiến độ của các công trình lớn.

Đặc tính kỹ thuật

1. Cống tròn : Sản xuất theo tiêu chuẩn 22 TCN  18-79

( Manufacture conforming to the 22 TCN 18-79 )


CÁC CHỈ TIÊU CỦA CỐNG TRÒN L=2.5M SẢN XUẤT THEO CÔNG NGHỆ XOAY ÉP VÀ RUNG ÉP

SPECIFICATIONS PIPE MADE BY ROLLER-COMPACTED AND PRESSING VIBRATION TECHNOLOGY

Loại cống
Type of pipe

Chiều dày
Thickness

ĐK ngoài
External dia

Chiều dài
Length

K.lượng BT M300
Qty. of conc.M300

Cốt thép kéo nguội cường độ cao
Cold drawn steel with high strength

Trọng lượng cống
Weight of pipe

T.Trọng VH
On pavement

T.Trọng
H10-X60

Live load
H10-X60

T.Trọng
H30-XB80

Live load
H30-XB80

mm

mm

mm

mm

m3

Kg

Kg

Kg

Kg

F300

50

400

2500

0.143

5.22

5.97

6.30

350

F400

55

510

2500

0.208

6.12

7.25

8.23

510

F500

60

620

2500

0.290

7.38

11.41

12.27

711

F600

70

740

2500

0.382

9.81

14.92

15.56

936

F700

80

860

2500

0.536

12.67

22.94

23.74

1313

F800

80

960

2500

0.589

14.66

25.53

26.75

1443

F900

90

1080

2500

0.752

21.98

30.33

32.08

1842

F1000

100

1200

2500

0.914

24.10

33.40

35.70

2239

F1200

120

1440

2500

1.258

44.21

66.92

72.45

3082

F1500

126.5

1753

2500

1.569

64.74

107.66

112.20

3910

F1800

146.5

2093

2500

2.164

77.58

130.58

138.73

5302

F2000

156.5

2313

2500

2.482

96.39

142.58

151.60

6081

 

2. Cống hộp : Sản xuất theo tiêu chuẩn 22 TCN 18 - 79

( Manufacture conforming to the 22 TCN 18-79 )

CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN CỦA CỐNG HỘP SẢN XUẤT THEO CÔNG NGHỆ RUNG ÉP

SPECIFICATIONS PIPE MADE BY PRESSING AND VIBRATION TECHNOLOGY

Loại cống
Type of pipe

Chiều dày
Thickness

Chiều dài
Length

Khối lượng BT M300
Qty. of conc.M300

Trọng lượng
cốt thép
Weight of steel rebar

Trọng lượng cống
Weight of pipe

mm

mm

mm

m3

Kg

Kg

1000x1000

120

1200

0.677

96.15

1693

1200x1200

120

1200

0.793

115.62

1983

1600x1600

160

1200

1.464

196.73

3668

1600x1600

200

1200

2.012

237.52

5030

2000x2000

200

1200

2.283

274.61

5708

2500x2500

250

1200

3.569

388.46

8923

3000x3000

300

1200

5.252

579.46

13130

CÁC TIN KHÁC

backtotop