Báo giá cống bê tông tròn 2016

Cống được sản xuất theo công nghệ rung lõi trung tâm trên dây chuyền của Đan Mạch theo thiết kế cầu 22 TCN – 272 – 05 của Viện khoa học Công nghệ Giao thông vận tải - Bộ Giao Thông Vận Tải, công nghệ hiện đại nhất Việt Nam hiện nay.

Công ty Cổ phần VLXD Sông Đáy xin gửi tới Quý khách hàng lời chào trân trọng và hợp tác. Chúng tôi trân trọng gửi tới bảng báo giá ống cống bê tông như sau:

Stt

Loại cống

Chủng loại

Đơn giá ống cống (đồng/m)

Đơn giá đế cống (đồng/cái)

Đơn giá gioăng (đồng/cái)

1

Cống D300 loe

L = 2500 mm

HL-93 (Tải TC,C)

218.000

42.000

50.000

2

Cống D400 loe

L = 2500 mm

HL-93 (Tải TC,C)

253.000

52.000

65.000

3

Cống D500 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

324.000

68.000

80.000

HL-93 (Tải TC,C)

340.000

4

Cống D600 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

387.000

81.000

95.000

HL-93 (Tải TC,C)

414.000

5

Cống D800 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

727.000

109.000

125.000

HL-93 (Tải TC,C)

770.000

6

Cống D1000 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

1.001.000

168.000

230.000

HL-93 (Tải TC,C)

1.102.000

8

Cống D1250 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

1.506.000

245.000

315.000

HL-93 (Tải TC,C)

1.664.000

9

Cống D1500 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

1.938.000

298.000

380.000

HL-93 (Tải TC,C)

2.089.000

10

Cống D1800 loe

L = 1500 mm

Vỉa hè (Tải T)

2.937.000

391.000

400.000

HL-93 (Tải TC,C)

3.023.000

11

Cống D2000 loe

L = 1500 mm

Vỉa hè (Tải T)

3.154.000

460.000

420.000

HL-93 (Tải TC,C)

3.341.000

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển;

- Cống được sản xuất theo công nghệ rung lõi trung tâm trên dây chuyền của Đan Mạch theo thiết kế cầu 22 TCN – 272 – 05 của Viện khoa học Công nghệ Giao thông vận tải - Bộ Giao Thông Vận Tải, công nghệ hiện đại nhất Việt Nam hiện nay;

- Công ty đảm bảo chất lượng cống theo tiêu chuẩn ASTM C76M – 05b, TCXD 9113-2012 và hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008;

- Với năng suất 800 md/ngày cho các loại cống, Công ty chúng tôi có thể đáp ứng tiến độ tốt nhất cho các công trình;

- Mọi chi tiết xin liên hệ: Ms Liên – SĐT: 0936 029 558 – Email: lien1509@gmail.com.

Công ty Cổ phần VLXD Sông Đáy xin gửi tới Quý khách hàng lời chào trân trọng và hợp tác. Chúng tôi trân trọng gửi tới bảng báo giá ống cống bê tông như sau:

Stt

Loại cống

Chủng loại

Đơn giá ống cống (đồng/m)

Đơn giá đế cống (đồng/cái)

Đơn giá gioăng (đồng/cái)

1

Cống D300 loe

L = 2500 mm

HL-93 (Tải TC,C)

218.000

42.000

50.000

2

Cống D400 loe

L = 2500 mm

HL-93 (Tải TC,C)

253.000

52.000

65.000

3

Cống D500 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

324.000

68.000

80.000

HL-93 (Tải TC,C)

340.000

4

Cống D600 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

387.000

81.000

95.000

HL-93 (Tải TC,C)

414.000

5

Cống D800 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

727.000

109.000

125.000

HL-93 (Tải TC,C)

770.000

6

Cống D1000 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

1.001.000

168.000

230.000

HL-93 (Tải TC,C)

1.102.000

8

Cống D1250 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

1.506.000

245.000

315.000

HL-93 (Tải TC,C)

1.664.000

9

Cống D1500 loe

L = 2500 mm

Vỉa hè (Tải T)

1.938.000

298.000

380.000

HL-93 (Tải TC,C)

2.089.000

10

Cống D1800 loe

L = 1500 mm

Vỉa hè (Tải T)

2.937.000

391.000

400.000

HL-93 (Tải TC,C)

3.023.000

11

Cống D2000 loe

L = 1500 mm

Vỉa hè (Tải T)

3.154.000

460.000

420.000

HL-93 (Tải TC,C)

3.341.000

- Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển;

- Cống được sản xuất theo công nghệ rung lõi trung tâm trên dây chuyền của Đan Mạch theo thiết kế cầu 22 TCN – 272 – 05 của Viện khoa học Công nghệ Giao thông vận tải - Bộ Giao Thông Vận Tải, công nghệ hiện đại nhất Việt Nam hiện nay;

- Công ty đảm bảo chất lượng cống theo tiêu chuẩn ASTM C76M – 05b, TCXD 9113-2012 và hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008;

- Với năng suất 800 md/ngày cho các loại cống, Công ty chúng tôi có thể đáp ứng tiến độ tốt nhất cho các công trình;

- Mọi chi tiết xin liên hệ: Ms Liên – SĐT: 0936 029 558 – Email: lien1509@gmail.com.

backtotop